Chuyển đến nội dung
Thể thao B1 Trung cấp

Cyclette

/siˈklɛt/ la số nhiều le cyclette

Xe đạp tập thể dục

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

La vicina pedala sulla cyclette ogni mattina.

Cô hàng xóm đạp xe đạp tập thể dục mỗi sáng.