Step
/stɛp/ lo số nhiều gli step
Bước chân
Từ trong ngữ cảnh
In palestra salgo sullo step a ritmo di musica.
Ở phòng tập, tôi bước chân lên bục step theo nhịp nhạc.
/stɛp/ lo số nhiều gli step
Bước chân
In palestra salgo sullo step a ritmo di musica.
Ở phòng tập, tôi bước chân lên bục step theo nhịp nhạc.