Defaticamento
/defatikaˈmento/ il
Hạ nhiệt sau tập
Từ trong ngữ cảnh
Benché stanco, non salta il defaticamento.
Dù mệt, anh ấy vẫn không bỏ phần hạ nhiệt sau tập.
/defatikaˈmento/ il
Hạ nhiệt sau tập
Benché stanco, non salta il defaticamento.
Dù mệt, anh ấy vẫn không bỏ phần hạ nhiệt sau tập.