BCAA
/ˌbi ˌtʃi ˌa ˈa/ i
BCAA
Từ trong ngữ cảnh
Dopo la corsa prenderei dei BCAA con acqua.
Sau khi chạy, tôi sẽ uống một ít BCAA với nước.
/ˌbi ˌtʃi ˌa ˈa/ i
BCAA
Dopo la corsa prenderei dei BCAA con acqua.
Sau khi chạy, tôi sẽ uống một ít BCAA với nước.