Coppa
/ˈkɔppa/ la số nhiều le coppe
Cúp vô địch
Từ trong ngữ cảnh
Il capitano alza la coppa davanti ai tifosi.
Đội trưởng nâng cúp vô địch trước các cổ động viên.
/ˈkɔppa/ la số nhiều le coppe
Cúp vô địch
Il capitano alza la coppa davanti ai tifosi.
Đội trưởng nâng cúp vô địch trước các cổ động viên.