Trofeo
/troˈfɛo/ il số nhiều i trofei
Cúp
Từ trong ngữ cảnh
La squadra ha alzato il trofeo davanti a tutti.
Đội đã nâng cúp trước mặt mọi người.
/troˈfɛo/ il số nhiều i trofei
Cúp
La squadra ha alzato il trofeo davanti a tutti.
Đội đã nâng cúp trước mặt mọi người.