HIIT
/ˈit/ l'
HIIT
Từ trong ngữ cảnh
Con un HIIT di venti minuti brucerei di più.
Với một buổi HIIT hai mươi phút, tôi sẽ đốt được nhiều năng lượng hơn.
/ˈit/ l'
HIIT
Con un HIIT di venti minuti brucerei di più.
Với một buổi HIIT hai mươi phút, tôi sẽ đốt được nhiều năng lượng hơn.