Chuyển đến nội dung
Thể thao B2 Trung cấp

Interval training

/ˈinterval ˈtrɛiniŋɡ/ l'

Luyện tập ngắt quãng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

In pista devi fare interval training ogni giorno.

Trên đường chạy, bạn phải luyện tập ngắt quãng mỗi ngày.