Chuyển đến nội dung
Thể thao B2 Trung cấp

Circuit training

/ˈsɛrkit ˈtrɛiniŋɡ/ il

Luyện tập theo mạch

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il lunedì facevamo circuit training in palestra.

Thứ Hai nào chúng tôi cũng luyện tập theo mạch ở phòng gym.