Ballo
/ˈballo/ il số nhiều i balli
Nhảy
Từ trong ngữ cảnh
Al matrimonio il primo ballo è stato lento.
Tại đám cưới, điệu nhảy đầu tiên là một điệu chậm.
/ˈballo/ il số nhiều i balli
Nhảy
Al matrimonio il primo ballo è stato lento.
Tại đám cưới, điệu nhảy đầu tiên là một điệu chậm.