Punto croce
/ˈpunto ˈkrotʃe/ il
Thêu chữ thập
Từ trong ngữ cảnh
Mia nonna ricamava a punto croce la tovaglia.
Bà tôi thêu chữ thập lên khăn trải bàn.
/ˈpunto ˈkrotʃe/ il
Thêu chữ thập
Mia nonna ricamava a punto croce la tovaglia.
Bà tôi thêu chữ thập lên khăn trải bàn.