Numismatica
/numizˈmatika/ la
Tiền tệ học
Từ trong ngữ cảnh
Studiando le monete antiche, faccio numismatica.
Nghiên cứu các đồng tiền cổ, tôi theo đuổi tiền tệ học.
/numizˈmatika/ la
Tiền tệ học
Studiando le monete antiche, faccio numismatica.
Nghiên cứu các đồng tiền cổ, tôi theo đuổi tiền tệ học.