Zebra
/ˈdzɛbra/ la số nhiều le zebre
Ngựa vằn
Từ trong ngữ cảnh
Una zebra beve al fiume con il branco.
Một con ngựa vằn uống nước ở sông cùng với đàn.
/ˈdzɛbra/ la số nhiều le zebre
Ngựa vằn
Una zebra beve al fiume con il branco.
Một con ngựa vằn uống nước ở sông cùng với đàn.