Formica
/forˈmika/ la số nhiều le formiche
Kiến
Từ trong ngữ cảnh
Una formica cammina sul bordo del tavolo.
Một con kiến đang bò trên mép bàn.
/forˈmika/ la số nhiều le formiche
Kiến
Una formica cammina sul bordo del tavolo.
Một con kiến đang bò trên mép bàn.