
Branco
/ˈbraŋko/ il số nhiều i branchi
Bầy
Từ trong ngữ cảnh
Ieri un branco di cervi ha attraversato la strada.
Hôm qua một bầy hươu đã băng qua đường.

/ˈbraŋko/ il số nhiều i branchi
Bầy
Ieri un branco di cervi ha attraversato la strada.
Hôm qua một bầy hươu đã băng qua đường.