Endemico
/enˈdɛmiko/
Đặc hữu
Từ trong ngữ cảnh
L'isola in cui vivo ha un fiore endemico raro.
Hòn đảo nơi tôi sống có một loài hoa đặc hữu quý hiếm.
/enˈdɛmiko/
Đặc hữu
L'isola in cui vivo ha un fiore endemico raro.
Hòn đảo nơi tôi sống có một loài hoa đặc hữu quý hiếm.