Chuyển đến nội dung
Thiên nhiên C1 Nâng cao

Erbacea

/erˈbatʃea/

Cây thân thảo

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Sembra che la pianta erbacea sia già seccata.

Có vẻ cây thân thảo đã khô héo rồi.