Narciso
/narˈtʃizo/ il số nhiều i narcisi
Hoa thủy tiên
Từ trong ngữ cảnh
Il narciso è stato piantato lungo il vialetto.
Hoa thủy tiên đã được trồng dọc lối đi nhỏ.
/narˈtʃizo/ il số nhiều i narcisi
Hoa thủy tiên
Il narciso è stato piantato lungo il vialetto.
Hoa thủy tiên đã được trồng dọc lối đi nhỏ.