Chuyển đến nội dung
Thiên nhiên B2 Nâng cao

Camelie

/kaˈmɛlje/ la số nhiều le camelie

Hoa trà

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Le camelie sono state piantate lungo il muro.

Hoa trà đã được trồng dọc theo bức tường.