Felce
/ˈfeltʃe/ la số nhiều le felci
Dương xỉ
Từ trong ngữ cảnh
La felce è stata piantata all'ombra del muro.
Cây dương xỉ đã được trồng dưới bóng bức tường.
/ˈfeltʃe/ la số nhiều le felci
Dương xỉ
La felce è stata piantata all'ombra del muro.
Cây dương xỉ đã được trồng dưới bóng bức tường.