Chuyển đến nội dung
Thiên nhiên C1 Nâng cao

Innesto

/inˈnɛsto/ l' số nhiều gli innesti

Ghép cành

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

L'innesto sul pero è stato fatto dal nonno.

Việc ghép cành trên cây lê là do ông làm.