Decaffeinato
/dekaffeiˈnato/
Không chứa caffein
Từ trong ngữ cảnh
Prendo il decaffeinato perché la sera dormo male.
Tôi uống cà phê không chứa caffein vì buổi tối tôi ngủ không ngon.
/dekaffeiˈnato/
Không chứa caffein
Prendo il decaffeinato perché la sera dormo male.
Tôi uống cà phê không chứa caffein vì buổi tối tôi ngủ không ngon.