Chuyển đến nội dung

Spremuta

/spreˈmuta/ la số nhiều le spremute

Nước ép tươi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Mi preparo una spremuta d'arancia ogni mattina.

Mỗi sáng tôi tự pha cho mình một ly nước ép tươi từ cam.