Limonata
/limoˈnata/ la số nhiều le limonate
Nước chanh
Từ trong ngữ cảnh
Mi piace bere la limonata quando fa caldo.
Tôi thích uống nước chanh trong thời tiết nóng.
/limoˈnata/ la số nhiều le limonate
Nước chanh
Mi piace bere la limonata quando fa caldo.
Tôi thích uống nước chanh trong thời tiết nóng.