Bancone
/baŋˈkone/ il số nhiều i banconi
Quầy bar
Từ trong ngữ cảnh
Il bancone sembrava sempre pulito la mattina.
Buổi sáng quầy bar lúc nào cũng trông sạch sẽ.
/baŋˈkone/ il số nhiều i banconi
Quầy bar
Il bancone sembrava sempre pulito la mattina.
Buổi sáng quầy bar lúc nào cũng trông sạch sẽ.