Sgabello
/zɡaˈbɛllo/ lo số nhiều gli sgabelli
Ghế đẩu
Từ trong ngữ cảnh
Mi siedo sempre su uno sgabello vicino al bancone.
Tôi luôn ngồi trên một chiếc ghế đẩu gần quầy.
/zɡaˈbɛllo/ lo số nhiều gli sgabelli
Ghế đẩu
Mi siedo sempre su uno sgabello vicino al bancone.
Tôi luôn ngồi trên một chiếc ghế đẩu gần quầy.