Chuyển đến nội dung

Conto

/ˈkonto/ il số nhiều i conti

Hóa đơn tính tiền

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Pago sempre il conto del bar con la carta.

Tôi luôn thanh toán hóa đơn tính tiền ở quán bằng thẻ.