Chuyển đến nội dung

Stuzzichini

/stuttsiˈkini/ lo số nhiều gli stuzzichini

Đồ nhắm vặt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il barista ci ha portato gli stuzzichini.

Người pha chế đã mang đồ nhắm vặt ra cho chúng tôi.