Chuyển đến nội dung

Toast

/ˈtɔst/ il số nhiều i toast

Bánh mì nướng kẹp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A pranzo Lena ha preso un toast e un succo.

Bữa trưa, Lena đã gọi một chiếc bánh mì nướng kẹp và một ly nước ép.