Upselling
/apˈsɛlliŋ/ l'
Bán thêm
Từ trong ngữ cảnh
L'upselling viene insegnato ai camerieri nuovi.
Việc bán thêm được dạy cho những người phục vụ mới.
/apˈsɛlliŋ/ l'
Bán thêm
L'upselling viene insegnato ai camerieri nuovi.
Việc bán thêm được dạy cho những người phục vụ mới.