Visitatore
/vizitaˈtore/ il số nhiều i visitatori
Khách thăm
Từ trong ngữ cảnh
Il visitatore ha apprezzato l'arte nella galleria.
Du khách đánh giá cao nghệ thuật trong phòng trưng bày.
/vizitaˈtore/ il số nhiều i visitatori
Khách thăm
Il visitatore ha apprezzato l'arte nella galleria.
Du khách đánh giá cao nghệ thuật trong phòng trưng bày.