Chuyển đến nội dung
Mua vé B1 Trung cấp

Acconto

/akˈkonto/ l' số nhiều gli acconti

Thanh toán trước

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ho pagato un acconto per prenotare la mia vacanza.

Tôi đã trả tiền đặt cọc để đặt kỳ nghỉ của mình.