Camera
/ˈkamera/ la số nhiều le camere
Căn phòng
Từ trong ngữ cảnh
La mia camera in albergo ha una finestra.
Căn phòng của tôi ở khách sạn có một cửa sổ.
/ˈkamera/ la số nhiều le camere
Căn phòng
La mia camera in albergo ha una finestra.
Căn phòng của tôi ở khách sạn có một cửa sổ.