Facchino
/fakˈkino/ il số nhiều i facchini
Người khuân vác
Từ trong ngữ cảnh
Il facchino ha portato le valigie in camera.
Người khuân vác đã mang vali lên phòng.
/fakˈkino/ il số nhiều i facchini
Người khuân vác
Il facchino ha portato le valigie in camera.
Người khuân vác đã mang vali lên phòng.