Chuyển đến nội dung

Cliente abituale

/kliˈɛnte abiˈtwale/ il/la số nhiều i clienti abituali / le clienti abituali

Khách hàng thường xuyên

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Un cliente abituale può avere uno sconto.

Khách hàng thường xuyên có thể được giảm giá.