Chuyển đến nội dung
Mua vé B2 Trung cấp

Capienza

/kaˈpjɛntsa/ la số nhiều le capienze

Sức chứa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il teatro ha ridotto la capienza per i lavori.

Nhà hát đã giảm sức chứa do đang sửa chữa.