Riemissione
/riemisˈsjone/ la số nhiều le riemissioni
Phát hành lại
Từ trong ngữ cảnh
Cambiando data, paghi anche la riemissione.
Khi đổi ngày, bạn còn phải trả cả phí phát hành lại.
/riemisˈsjone/ la số nhiều le riemissioni
Phát hành lại
Cambiando data, paghi anche la riemissione.
Khi đổi ngày, bạn còn phải trả cả phí phát hành lại.