Chuyển đến nội dung
Mua vé B2 Trung cấp

Verifica manuale

/veˈrifika manuˈale/ la số nhiều le verifiche manuali

Xác minh thủ công

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il controllore ha fatto la verifica manuale.

Người soát vé đã xác minh thủ công.