Presentare risultati
/prezenˈtare rizulˈtati/
Trình bày kết quả
Từ trong ngữ cảnh
Lunedì devo presentare risultati ai nuovi soci.
Thứ Hai tôi phải trình bày kết quả trước các đối tác mới.
/prezenˈtare rizulˈtati/
Trình bày kết quả
Lunedì devo presentare risultati ai nuovi soci.
Thứ Hai tôi phải trình bày kết quả trước các đối tác mới.