Chuyển đến nội dung
Trong văn phòng B2 Trung cấp

Mantenere riservatezza

/manteˈnere rizervaˈtettsa/

Duy trì tính bảo mật

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il medico deve mantenere riservatezza sui dati.

Bác sĩ phải duy trì tính bảo mật về dữ liệu.