Orientamento al cliente
/orjentaˈmento al kliˈɛnte/ l'
Định hướng khách hàng
Từ trong ngữ cảnh
Vinciamo perché c'è orientamento al cliente.
Chúng tôi thắng vì có định hướng khách hàng.
/orjentaˈmento al kliˈɛnte/ l'
Định hướng khách hàng
Vinciamo perché c'è orientamento al cliente.
Chúng tôi thắng vì có định hướng khách hàng.