Ospite in studio
/ˈɔspite in ˈstudjo/ l' số nhiều gli ospiti in studio / le ospiti in studio
Khách mời trong phòng thu
Từ trong ngữ cảnh
L'ospite in studio ha cantato la sua canzone.
Khách mời trong phòng thu đã hát bài hát của mình.
/ˈɔspite in ˈstudjo/ l' số nhiều gli ospiti in studio / le ospiti in studio
Khách mời trong phòng thu
L'ospite in studio ha cantato la sua canzone.
Khách mời trong phòng thu đã hát bài hát của mình.