Flashback
/ˈflɛʃbɛk/ il số nhiều i flashback
Cảnh hồi tưởng
Từ trong ngữ cảnh
Lo scrittore ha messo un flashback all'inizio.
Nhà văn đã đặt một cảnh hồi tưởng ở phần mở đầu.
/ˈflɛʃbɛk/ il số nhiều i flashback
Cảnh hồi tưởng
Lo scrittore ha messo un flashback all'inizio.
Nhà văn đã đặt một cảnh hồi tưởng ở phần mở đầu.