Onomatopea
/onomatoˈpɛa/ l' số nhiều le onomatopee
Từ tượng thanh
Từ trong ngữ cảnh
Pare che il fumetto sfrutti l'onomatopea.
Có vẻ như truyện tranh tận dụng từ tượng thanh.
/onomatoˈpɛa/ l' số nhiều le onomatopee
Từ tượng thanh
Pare che il fumetto sfrutti l'onomatopea.
Có vẻ như truyện tranh tận dụng từ tượng thanh.