Anticlimax
/antiˈklimaks/ l' số nhiều gli anticlimax
Đoạn thoái trào
Từ trong ngữ cảnh
La scena finirebbe in un anticlimax voluto.
Cảnh phim sẽ kết thúc bằng một đoạn thoái trào có chủ ý.
/antiˈklimaks/ l' số nhiều gli anticlimax
Đoạn thoái trào
La scena finirebbe in un anticlimax voluto.
Cảnh phim sẽ kết thúc bằng một đoạn thoái trào có chủ ý.