Ringraziamenti
/rinɡrattsjaˈmenti/ il số nhiều i ringraziamenti
Lời cảm ơn
Từ trong ngữ cảnh
Nei ringraziamenti l'autrice ha citato i figli.
Trong lời cảm ơn, nữ tác giả đã nhắc đến các con.
/rinɡrattsjaˈmenti/ il số nhiều i ringraziamenti
Lời cảm ơn
Nei ringraziamenti l'autrice ha citato i figli.
Trong lời cảm ơn, nữ tác giả đã nhắc đến các con.