Chuyển đến nội dung
Văn học C1 Nâng cao

Polisemia

/polizeˈmia/ la số nhiều le polisemie

Đa nghĩa

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Gli studenti vengono confusi dalla polisemia.

Các sinh viên bị hiện tượng đa nghĩa làm bối rối.