Candeline accese
/kandeˈline atˈtʃeze/ la số nhiều le candeline accese
Nến thắp sáng
Từ trong ngữ cảnh
Abbiamo contato le candeline accese sulla torta.
Chúng tôi đã đếm những cây nến thắp sáng trên bánh.
/kandeˈline atˈtʃeze/ la số nhiều le candeline accese
Nến thắp sáng
Abbiamo contato le candeline accese sulla torta.
Chúng tôi đã đếm những cây nến thắp sáng trên bánh.