Chuyển đến nội dung
Du lịch B1 Nâng cao

Sentiero escursionistico

/senˈtjɛro eskursjoˈnistiko/ il số nhiều i sentieri escursionistici

Đường mòn đi bộ đường dài

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il sentiero escursionistico su cui salgo è ripido.

Đường mòn đi bộ đường dài mà tôi đang leo rất dốc.