Targa
/ˈtarɡa/ la số nhiều le targhe
Biển số xe
Từ trong ngữ cảnh
C'è un incidente, il vigile scrive la targa.
Có một vụ tai nạn, cảnh sát giao thông ghi lại biển số xe.
/ˈtarɡa/ la số nhiều le targhe
Biển số xe
C'è un incidente, il vigile scrive la targa.
Có một vụ tai nạn, cảnh sát giao thông ghi lại biển số xe.